Lãnh Đạo Thuộc Linh (Record no. 5339)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01450nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070329.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-20 14:54:02 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 917866540X |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | U38-E36 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ekman, Ulf |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lãnh Đạo Thuộc Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Spiritual Leader |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ulf Ekman. Ngô Minh Hòa (Anh-rê) dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 242tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong sách này, Ulf Ekman mô tả lãnh đạo một cách tuyệt vời. Vai trò lãnh đạo không phải là có được chỗ đứng cho bản thân mà là nhận lãnh trách nhiệm để nhiều cuộc đời được biến đổi. Lãnh đạo không bao giờ nghĩ về bản thân mà muốn nghĩ về tha nhân. Lãnh đạo thuộc linh không chỉ đơn giản là giảng giải những chân lý phi thường và động viên người khác sống theo những chân lý đó. Lãnh đạo thuộc linh cần có mối liên hệ mật thiết với Chúa Giê-xu và sẵn sàng làm gương qua việc dấn thân phục vụ tất cả những người mà Chúa đem đến cho mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin Lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phẩm chất lãnh đạo Cơ Đốc |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5339 | 0.00 | Sách |