Bác Sĩ Giê-xu Danh Y Đại Tài (Biểu ghi số 5341)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01302nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070329.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-20 15:00:54 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 232.955 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A596-R28 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Anh-rê |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bác Sĩ Giê-xu Danh Y Đại Tài |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Những câu chuyện chữa lành trong Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Anh-rê |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 75tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách là những câu chuyện về các phép lạ chữa lành của Đức Chúa Trời trong cả Kinh Thánh, không chỉ là những ví dụ minh họa cho lẽ thật Kinh Thánh mà chính là những lẽ thật và lời hứa của Đức Chúa Trời ban cho chúng ta. Qua việc đọc những trường hợp chữa lành này, bạn sẽ được khích lệ để tin Đức Chúa Trời, là Đấng chữa lành ở quá khứ, cũng là Đấng chữa lành ngày nay và Ngài sẽ chữa lành ngày mai. Đó là những chân lý đời đời Đức Chúa Trời muốn trồng vào tấm lòng bạn khi bạn tìm kiếm sự chữa lành và sức khỏe từ Chúa... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Phép lạ chữa bệnh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chúa Giê-xu chữa lành bệnh tật |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5341 | 0.00 | Sách |