Giao Ước Mới (Record no. 5348)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01298nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070330.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-21 11:22:19 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 252.59 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W324-L48 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lee, Watchman |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giao Ước Mới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Watchman Lee |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 244tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng cam |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghê Thác Thanh (Watchman Nee), là người được đầy dẫy Đức Thánh Linh trong sự giảng dạy, các sứ điệp của ông đã đem lại sự phấn hưng thuộc linh mạnh mẽ cho nhiều tôi con Chúa khắp nơi trên thế giới. Sách là tập hợp bảy bài giảng của ông về lẽ thật Giao Ước Mới được chia sẻ tại hội đồng Người Đắc Thắng năm 1931 và có bổ sung thêm hai chương về kinh nghiệm Giao Ước Mới của Witness Lee. Trong Giao Ước Mới, chúng ta có thể biết Đức Chúa Trời cách bề trong, Ngài đặt luật pháp vào trong chúng ta và ghi tạc luật pháp ấy vào lòng chúng ta, đó là một phần vô cùng vinh hiển và quí báu của Giao Ước Mới... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Lãnh Đạo Cơ Đốc -- Bài giảng |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc nhân trưởng thành |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5348 | 0.00 | Sách |