Thánh Kinh Minh Họa Bằng Hình Ảnh (Record no. 5349)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00880nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070330.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-21 11:25:04 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.9505 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T454-D67 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Donaghy, Thomas J. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thánh Kinh Minh Họa Bằng Hình Ảnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thomas J. Donaghy. Phạm Đình Luận và Phạm Đức Tuấn dịch. Tòa Giám Mục Tp. HCM |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 312tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là cuốn Thánh Kinh bằng hình, trong đó hơn một ngàn tranh minh họa với chú thích đơn giản giúp Thánh Kinh trở nên sinh động, dễ hiểu cho thiếu nhi và người lớn. Sách có ba phần: Chuyện về Chúa Giê-xu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Công giáo -- Kinh Thánh bằng tranh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện tranh Kinh Thánh |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5349 | 0.00 | Sách |