Nguồn Phước Trong Tầm Tay (Biểu ghi số 5350)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01355nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070330.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-21 11:32:29 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 269.26 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E42-N57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nghiem, Eliah |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nguồn Phước Trong Tầm Tay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Eliah Nghiem |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Tập 1 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 330tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm chữ vàng hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nguồn Phước Trong Tầm Tay là một cuốn sách ghi lại những bài giảng đã từng truyền đi trên làn sóng đài phát thanh, có nội dung truyền giảng, thực tế, đơn sơ, dễ hiểu, dễ làm, bày tỏ ý muốn của Thượng Đế qua chân lý của chính Ngài. Mục đích hướng dẫn bạn thực hành để tìm nguồn phước vô tận, mà nguồn phước đó hiện đang nằm trong tầm tay của tất cả mọi người. Sách là một món quà tinh thần mặc dù đơn sơ nhưng mang nặng tình yêu thương của những Cơ Đốc nhân đối với những người chưa được cứu... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Mục vụ truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành -- Truyền giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chia sẻ niềm tin Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phát thanh Cơ Đốc |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5350 | 0.00 | Sách |