Môn Đồ Hóa - Phương thức môn đồ hóa (Record no. 5351)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00846nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070330.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-21 11:34:56 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4804 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K45-D18 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | TBL |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Môn Đồ Hóa - Phương thức môn đồ hóa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giai đoạn II - Phát triển Hội Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | TBL |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 316tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khóa huấn luyện Môn Đồ Hóa này nhằm giúp đỡ, chỉ dẫn bạn khởi đầu với Chúa một cách đúng đắn và tiếp tục tăng trưởng trong suốt hành trình theo Chúa. Nội dung sách gồm: Phương thức môn đồ hóa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Môn đệ hóa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc nhân trưởng thành |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5351 | 0.00 | Sách |