Không Khí Tươi Mát Nơi Tòa Giảng (Record no. 5354)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01388nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070330.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-21 13:33:03 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 251.01 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D111-B86 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Briscoe, D. Stuart |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Không Khí Tươi Mát Nơi Tòa Giảng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thách thức và khích lệ từ một nhà Truyền đạo giàu kinh nghiệm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | D. Stuart Briscoe |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 156tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách trình bày thách thức và khích lệ của tác giả Briscoe, một nhà Truyền đạo giàu kinh nghiệm, đó là phương cách, điều kiện, phẩm chất cần có của một tôi tớ Chúa để có một bài giảng sống động, tươi mới, từ lòng đến lòng, nhằm đem lại sự gây dựng khích lệ cho đời sống thuộc linh của tín hữu…. Nhưng điều thiết yếu hơn hết là nhà Truyền đạo phải đầy dẫy Thánh Linh để làm nhiệm vụ mình, để có đầu óc sáng suốt, đầy nhiệt tâm, hăng hái, sốt sắng và tự do nội tâm để tập trung vào công tác giáo huấn và thuyết phục đặt ra cho từng sứ điệp.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Tuyên đạo pháp |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phương pháp rao giảng Lời Chúa |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5354 | 0.00 | Sách |