Giới Thiệu Về Tân Ước (Record no. 5355)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00839nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070330.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-21 13:35:48 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 225.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D111-H63 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hiebert, D. Edmond |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giới Thiệu Về Tân Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | An introduction to the New Testament |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | D. Edmond Hiebert |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 188tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh trắng chữ xanh |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục tiêu của sách là đưa ra các thông tin đầy đủ về các sách Phúc Âm, hướng dẫn cách thực hiện việc nghiên cứu có hiệu quả... Nội dung sách, bao gồm: cái nhìn tổng quát Tân Ước |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Tân Ước -- Nghiên cứu, Chú giải |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tổng quan Tân Ước |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5355 | 0.00 | Sách |