Sự Xuất Hiện Mặt-Đối-Mặt Từ Chúa Giê-su (Record no. 5359)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01056nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070330.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-21 13:55:16 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9781940657523 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D249-T24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Taylor, David E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự Xuất Hiện Mặt-Đối-Mặt Từ Chúa Giê-su |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tình thân mật tối ưu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | David E. Taylor |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Joshua Media Ministries International |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 219tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm chữ vàng hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách là tự truyện về trải nghiệm mặt-đối-mặt tuyệt vời với Chúa Giê-xu của tác giả, và bạn đọc cũng vậy, có thể phát triển mối tương giao mặt-đối-mặt với Chúa Giê-xu… Qua sách này, bạn sẽ học làm thế nào để: sự mật thiết với Christ được sâu sắc hơn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc nhân trưởng thành |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5359 | 0.00 | Sách |