Dâng Trọn Cuộc Đời (Record no. 5366)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01411nam a2200241 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070331.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-10-21 14:20:31
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 248.84
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu M621-G85
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Griffiths, Michael
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Dâng Trọn Cuộc Đời
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Take My Life
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Michael Griffiths. Phòng sách Tin Lành Saigon
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 216tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu trắng chữ xanh dương
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách này giúp bạn đọc hiểu biết các chân lý bằng tâm trí, giúp nhận ra chỗ yếu đuối của mình trên phương diện lý thuyết đồng thời là một lời khích lệ hành động - một lời khuyên trở về với phẩm chất của người tín đồ Đấng Christ gương mẫu theo Kinh Thánh, một Hội Thánh kiểu mẫu của Tân Ước. Vì vậy, sau mỗi chương đều có những gợi ý để bạn đọc suy gẫm và cầu nguyện với Chúa, chính Đức Thánh Linh trong lòng mỗi người sẽ thúc giục, hướng dẫn, ban sức để chúng ta thực hành Lời Chúa, sống phục vụ cho Ngài...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Trải nghiệm Cơ Đốc -- Dấn thân phục vụ
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Cơ Đốc nhân trưởng thành
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
957 ## -
-- 21.10.01 Agape
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-5366 0.00 Sách