Được Ơn Để Kinh Doanh (Record no. 5367)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01535nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070331.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-21 14:23:15 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045227152 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 261.85 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | E21-S59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Silvoso, Ed |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Được Ơn Để Kinh Doanh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Anointed for Business : Cách để Cơ Đốc nhân dùng ảnh hưởng của mình tại thương trường để thay đổi cộng đồng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ed Silvoso. Ngô Minh Hòa biên dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 202tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm chữ trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Được Ơn Để Kinh Doanh là bí quyết để Kinh Doanh Được Ơn, là một khải thị sẽ phóng thích Hội Thánh Chúa và khai mở nguồn tài chánh để tài trợ cho sự vận hành ngày cuối cùng của Đức Chúa Trời. Cơ Đốc nhân ở nơi thương trường không phải là hiện tượng mới. Luca 19:33 nói chúng ta nên “làm việc cho đến khi Ngài đến”. Làm việc nghĩa là trao đổi, buôn bán, vay mượn… Chúa đã xức dầu cho tín hữu trong Hội Thánh để thành công ở thương trường. Quyển sách này sẽ giúp bạn khám phá ra điều này nếu bạn là một trong những số ấy... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc nhân & Công việc, xã hội |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5367 | 0.00 | Sách |