Hành Trình Đức tin Và Đổi Mới (Record no. 5369)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01302nam a2200241 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070331.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-10-21 14:31:38
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 262.1
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T627-H43
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Tòa Tổng Giám Mục Saigon - Tp. HCM
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hành Trình Đức tin Và Đổi Mới
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Kinh nghiệm đổi mới dưới ánh sáng đức tin của ĐHY Gioan Baotixita Phạm Minh Mẫn
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Tòa Tổng Giám Mục Saigon - Tp. HCM
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2013
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 192tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu xanh dương hình minh họa
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Qua những biến cố, những trải nghiệm, suy tư và tâm tình của tác giả, Đức Hồng y Gioan Baotixita Phạm Minh Mẫn, ông muốn góp phần trả lời các câu hỏi về đức tin là gì?, hành trình đức tin ra sao?, đức tin mang lại điều gì cho chúng ta?, ai sẽ đồng hành với chúng ta trên hành trình ấy? Và cuối cùng đức tin mang lại những đổi mới nào cho cuộc đời của mỗi Kitô hữu...?
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Công giáo -- Linh đạo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Đời sống tôn giáo -- Công giáo -- Đời sống Kitô hữu
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
957 ## -
-- 21.10.01 Agape
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-5369 0.00 Sách