Bước Theo Đấng Cứu Thế (Record no. 5370)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01458nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070331.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-21 14:34:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049488153 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.48 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T454-K32 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kempis, Thomas A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bước Theo Đấng Cứu Thế |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | De Imitatione Christi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thomas A Kempis |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 185tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là một tác phẩm được trình bày giản dị, dễ hiểu đối với mọi người. Không phải là một tác phẩm thần học, đúng hơn là một cẩm nang, một sách hướng đạo, sách dạy làm người tín hữu trên bước đường đi theo Đấng Cứu Thế trên trần gian này. Càng đọc tác phẩm này với tấm lòng chân thành, các ý tưởng và suy tư của tác giả càng thấm nhuần vào trong tâm hồn, người đọc sẽ càng nhận diện bản thân mình trong đó. Vì dù người viết và đọc giả có cách xa nhau về không gian và thời gian nhưng tại nơi sâu thẳm của tâm linh của tất cả mọi người đều xuất phát từ một nguồn cội... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Thomas A Kempis |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | 248.48 | TVCD.006306 | 19/06/2026 | 20/05/2026 | 20/05/2026 | 0.00 | Sách |