Sự Kêu Gọi Giô-sép Đa-ni-ên (Record no. 5372)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01398nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070331.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-21 14:42:51 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | I591609747 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.88 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M875-R91 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ruddick, Morris E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự Kêu Gọi Giô-sép Đa-ni-ên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tạo điều kiện thuận lợi chuyển giao sự giàu có của kẻ ác |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Morris E. Ruddick |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2003 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 163tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Morris Ruddick trong cuốn sách này đã cung ứng một bức tranh tiên tri về tương lai cho những người được kêu gọi cho chốn thương trường. Ông nhấn mạnh những liên minh chiến lược giữa tín hữu và những người chưa tin Chúa để hoàn thành mục đích của Đức Chúa Trời trên đất. Ruddick cũng chỉ ra tầm quan trọng của người nữ và Israel để sự chuyển giao sự giàu có được xảy ra. Sách của ông sẽ cảm thúc nhiều người bước ra khỏi cách nghĩ cũ kỹ và nắm lấy khải tượng cho sự mở rộng nước Chúa trên đất. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đức tin thực hành |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Quản trị, xã hội |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5372 | 0.00 | Sách |