Phúc Âm Mác (Record no. 5375)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01686nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070331.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-21 15:36:17 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046126478 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 59000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D182-P58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Ngọc Phước |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư tiến sĩ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phúc Âm Mác |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Các bài giảng của sách Phúc Âm Mác. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Quyển I |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Chương 1-6 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 275tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm xanh lá hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Qua bộ sách Mác bài giảng gồm ba quyển, tác giả đã có những gợi ý và những phần giải thích rõ ràng cùng với những câu chuyện mà tác giả dùng làm ví dụ để làm sáng tỏ hơn những lẽ thật của Lời Chúa. Ngoài ra, tác giả cũng lấy cái nhìn của một tôi tớ Chúa chia sẻ lại những điều chính ông đã học hỏi được qua sách Mác để giải nghĩa và đưa ra những áp dụng vào hoàn cảnh thực tại của chúng ta ngày nay. Vì vậy, nhiều bài học thuộc linh trở nên sống động, thực tế, dễ hiểu giúp người đọc nhận ra điều Đức Chúa Trời phán dạy cho chính mình và được khích lệ để sẵn sàng có một tâm tình, một đời sống dấn thân phục vụ. Quyển Một này gồm 27 bài giảng từ chương 1 đến chương 6. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Bài giảng -- Mác |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa sách Tin Lành Mác |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5375 | 0.00 | Sách |