Cuộc Đời Chúa Cứu Thế Giê-su (Record no. 5376)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00749nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070331.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-21 15:39:58 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.09505 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-T55 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Phước Thùy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc Đời Chúa Cứu Thế Giê-su |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Phúc Âm Lu-ca phổ thơ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê Phước Thùy |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 117tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả đã phổ thơ sách Tin Lành Lu-ca với mong ước tập thơ này giúp ích cho những bà mẹ ru con bằng Lời Chúa để đứa bé được nghe Lời Chúa ngay từ khi nằm trong nôi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Diễn ý -- Phúc âm Lu-ca phổ thơ |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5376 | 0.00 | Sách |