Tâm Linh Thi Tuyển (Record no. 5377)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01197nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070331.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-22 09:33:44 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T927-L97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tường Lưu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tâm Linh Thi Tuyển |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tường Lưu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 460tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tâm Linh Thi Tuyển là vườn thơ tâm linh của tác giả Tường Lưu giống như những Thi Thiên để ca ngơi Thiên Chúa về Ngài là ai, Ngài đã làm gì cho chúng ta và Ngài muốn chúng ta làm gì. Các vần thơ có thể đem lại sự khích lệ, nhắc nhở, an ủi, ấm lòng một người cùng cảnh ngộ, cũng có thể dùng thơ để đọc lên thay cho lời cảm tạ, thay cho lòng biết ơn...Thơ tâm linh của Tường Lưu diễn tả sâu rộng đức tin, niềm hy vọng và tình yêu của tác giả dành cho Thiên Chúa và người khác. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Thơ ca |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Văn thơ Cơ Đốc 2. Dưỡng linh |
| 957 ## - | |
| -- | 1.7.2020 pht |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5377 | 0.00 | Sách |