Để cứu hàng ngàn linh hồn (Record no. 5378)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01328nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070332.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-22 10:36:41 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045281949 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 65000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | việt |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.892 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B845-B82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Brannen, Brett A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Để cứu hàng ngàn linh hồn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Brett A. Brannen |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 493tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20.5 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thiên Chúa có muốn tôi trở thành linh mục không? Làm sao tôi biết tôi có ơn thánh và khả năng để trở thành Linh mục? Làm sao tôi biết được tôi có đầy đủ sự thánh thiện hay không? Làm sao tôi biết đời tôi sẽ hạnh phúc và mãn nguyện?Nếu như bạn đang băn khoăn về những câu hỏi trên, thì đây là cuốn sách được viết cho bạn, hướng dẫn bạn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Công giáo -- Đào tạo tu sĩ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công Giáo -- Dòng tu và giáo đoàn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công giáo -- Đời sống tăng lữ -- Ơn kêu gọi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5455/de-cuu-hang-ngan-linh-hon.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5455/de-cuu-hang-ngan-linh-hon.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | NKP |
| 957 ## - | |
| -- | 1.7.2020 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5378 | 0.00 | Sách |