Giải nghĩa Ha-ba-cúc (Record no. 5382)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01094nam a2200217 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070332.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-10-22 15:14:24
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 224.95
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T772-L98
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Thị Lý
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giải nghĩa Ha-ba-cúc
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trần Thị Lý
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 276tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách Ha-ba-cúc là đối tượng tranh luận của nhiều nhà giải kinh vì sách chứa nhiều vấn đề nan giải trong bản văn, nhiều từ hiếm trong tiếng Hê-bơ-rơ, cũng như có nhiều sự khác nhau trong các thủ bản. Do đó tác giả sẽ phân tích đặc biệt những câu có vấn đề khó hiểu về ý nghĩa trong bản văn Hê-bơ-rơ và nghiên cứu chúng dựa trên bản văn Kinh Thánh tiếng Việt là bản truyền thống và tham khảo nhiều bản dịch khác.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Cựu Ước -- giải nghĩa
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh Thánh -- Tin Lành -- Giải kinh -- Tiểu tiên tri
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element NKP
957 ## -
-- 1.7.2020 pht
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-5382 0.00 Sách