Về khái niệm `người tôn giáo`. (Biểu ghi số 5384)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01143nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070332.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-23 16:48:03 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 200.7 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi, Thị Thủy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Về khái niệm `người tôn giáo`. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khi nghiên cứu về tôn giáo, các nhà nghiên cứu quan tâm nhiều đến vấn đề niềm tin, tổ chức, giáo lý… nhưng có một vấn đề cơ bản mà ít có công trình nào đề cập đến đó chính là khái niệm “người tôn giáo”. Bài viết tập trung tìm hiểu lịch sử khái niệm “người tôn giáo”, những khía cạnh quan tâm đến người tôn giáo như: kinh nghiệm tôn giáo, tâm lý tôn giáo và ứng xử tôn giáo hay hành vi tôn giáo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người tôn giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 12 (204), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr.3 - 21 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 12 (204), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Nghiên cứu Tôn giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5384 | 0.00 | Sách |