Hội Họa Việt Nam Đương Đại (Record no. 5389)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01356nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070332.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-26 11:54:38 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 759.9597 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-T88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Hậu Tuấn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hội Họa Việt Nam Đương Đại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Vietnamese Art in the collection of Tran Hau Tuan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Hậu Tuấn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | NXB Văn Hóa Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 172tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa cứng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 30x40 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trần Hậu Tuấn không chỉ mua tranh, bán tranh, giữ tranh, ông còn khổ công học hỏi, tìm hiểu mỹ thuật trên nhiều phương diện. Ở cuốn sách này ông giới thiệu 5 tác giả: Nguyễn Gia Trí, Bùi Xuân Phái, Nguyễn Tư Nghiêm, Nguyễn Sáng, Dương Bích Liên, có lẽ là những cột trụ trong bộ sưu tập hội họa Việt Nam thế kỷ 20, với một lòng kính trọng nâng niu, với những nhận định chuyên môn thú vị và khách quan... Cuốn sách này sẽ là một cầu nối tốt giữa công chúng và cả các nhà chuyên môn với những thành tựu đáng tự hào của mỹ thuật Việt Nam hiện đại. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hội họa -- Việt Nam -- Tiểu sử |
| 957 ## - | |
| -- | 1.7.2020 pht |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5389 | 0.00 | Sách |