Bài Học Kinh Thánh Hằng Ngày (Record no. 5395)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01280nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070333.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-26 14:48:42 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043135411 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 12000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B152-N57 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội thánh Tin lành Việt Nam (MN) - Tổng liên hội - Ủy ban Cơ đốc Giáo dục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bài Học Kinh Thánh Hằng Ngày |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội thánh Tin lành Việt Nam (MN) - Tổng liên hội - Ủy ban Cơ đốc Giáo dục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q.3 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển 3 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 203tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x15cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Loạt bài dành cho việc Tĩnh Nguyện Cá Nhân này nhấn mạnh tình yêu thương của Đức Chúa Trời đối với nhân loại qua sự chết của Con Một Ngài là Cứu Chúa Giê-xu. Các chủ đề trong 3 tháng của bài học này bao gồm 3 đặc tính của trái Thánh Linh: Hiền Lành, Trung Tín và Mềm Mại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tĩnh nguyện hằng ngày. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Suy ngẫm và cầu nguyện |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Văn phẩm nguồn sống |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5395 | 0.00 | Sách |