100 Câu Trắc Nghiệm về Con Vật Trong Cựu Ước (Record no. 5397)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01013nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070333.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-26 15:11:46 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045285015 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 35000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-S70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hải Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 100 Câu Trắc Nghiệm về Con Vật Trong Cựu Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bộ Trắc Nghiệm Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Hải Sơn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Biên Hòa, Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | NXB Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 7,5x17 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Với ước mong cổ võ cho việc đọc Kinh Thánh và rao giảng Lời Chúa, Bộ Trắc Nghiệm Kinh Thánh về một số chủ đề trong Cựu Ước và Tân Ước như địa danh, nhân vật, con số, . Hy vọng những chủ đề này giúp cho việc học hỏi và giảng dạy Lời Chúa thêm sinh động và hiệu quả hơn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Công Giáo -- Trắc nghiệm |
| 957 ## - | |
| -- | 1.7.2020 pht |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5397 | 0.00 | Sách |