Chú Giải Kinh Thánh (Record no. 5401)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01271nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070333.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-26 15:47:47 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H521-V82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Virkler, Henry A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chú Giải Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Những nguyên tắc & các bước giải nghĩa Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Henry A. Virkler |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 272tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu hồng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục tiêu của cuốn sách này là không chỉ cung cấp cho độc giả một sự hiểu biết về các nguyên tắc giải nghĩa Kinh Thánh hợp lý mà còn cung cấp khả năng ứng dụng các nguyên tắc đó vào việc chuẩn bị bài giảng hoặc học Kinh Thánh cá nhân. Sách này được tác giả viết ra từ sự kết hợp giữa thần học và tâm lý học..., nhằm giúp thực hành việc áp dụng các nguyên tắc giải kinh, tác giả đã đưa vào những bài tập được rút ra chủ yếu từ các bài giảng luận hoặc các tình huống tư vấn... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Nghiên cứu, chú giải |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nghiên cứu Kinh Thánh |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5401 | 0.00 | Sách |