Chúa Yêu Bạn (Record no. 5403)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01656nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070333.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-26 15:51:08 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046115892 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J89-M61 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Meyer, Joyce |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chúa Yêu Bạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Đón nhận tình yêu của Chúa dành cho bạn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Joyce Meyer. Ngô Minh Hòa dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 61tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sau nhiều năm theo Chúa cách khổ sở, tác giả đi đến chỗ hiểu được tình yêu của Chúa. Bởi Thánh Linh, Chúa đã thương xót mặc khải tình yêu của Ngài dành cho tác giả cách cá nhân khiến thay đổi cả cuộc đời và bước đường theo Chúa của bà. Qua sách này, bà khích lệ bạn hãy đọc, hãy dùng sách này để học hỏi thêm và suy gẫm những câu Kinh Thánh và những ý tưởng bạn tìm thấy... Nhờ Chúa Thánh Linh soi sáng, bạn cũng sẽ có một cái nhìn mới mẻ về tình yêu của Chúa, bạn sẽ khao khát hơn để nhận được sự mặc khải này cho chính đời sống bạn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chứng đạo cá nhân |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chúa là Tình Yêu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5480/chua-yeu-ban-joyce-meyer.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5480/chua-yeu-ban-joyce-meyer.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5403 | 0.00 | Sách |