Loạt Bài Đời Sống Cơ Đốc (Record no. 5416)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01441nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070334.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-27 09:45:26 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045259993 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 48000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L795-D64 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Walker, L. Jeter |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Loạt Bài Đời Sống Cơ Đốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Đời Sống Mới / Your New Life |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | L. Jeter Walker. Người dịch: Đặng Ngọc Thiên Ân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thanh phố Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 153tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Loạt bài Đời Sống Cơ Đốc có 18 môn được chia làm 3 phần, mỗi phần có 6 khóa học. Khi bạn tin nhận Chúa Cứu Thế Giê-xu, bạn có đời sống mới. Đời sống mới của bạn là món quà được Đức Chúa Trời ban cho bạn, bạn sẽ học cách sống theo nguyên tắc của Chúa. Môn Đời Sống Mới là môn thứ nhất trong phần 1, sẽ giúp bạn trưởng thành trong Chúa và tìm được niềm vui trong Đấng Christ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tân tín hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Bài học Kinh Thánh -- Tân tín hữu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5494/img-4370.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5494/img-4370.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | NKP |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5416 | 0.00 | Sách |