Những Lẽ Đạo Căn Bản (Record no. 5424)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00952nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070334.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-27 10:31:37 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 238.99 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-T88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Khắc Tự |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Lẽ Đạo Căn Bản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê Khắc Tự |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 177tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những Lẽ Đạo Căn Bản gồm 40 bài học nhằm giúp con cái Chúa nhất là các tân tín hữu trong sự tìm hiểu đạo của Đức Chúa Trời. Mỗi bài học đều có câu hỏi và giải đáp dựa trên nền tảng Kinh Thánh do đó mỗi câu giải đáp đều có phần trưng dẫn Kinh Thánh và câu Kinh Thánh trọng tâm (câu gốc) để học thuộc lòng... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Giải đáp thắc mắc -- Giáo lý căn bản |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phước Âm yếu chỉ |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5424 | 0.00 | Sách |