Cuộc Hành Trình Bất Tận (Record no. 5429)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01579nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070335.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-27 10:46:48 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 2500 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 221.9505 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | U58-S68 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | United Bible Societies / Liên hiệp Thánh kinh hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cuộc Hành Trình Bất Tận |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Câu chuyện về Áp-bra-ham |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Liên Hiệp Thánh Kinh Hội / Phan Phụng Hưng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Huế |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thuận Hoá |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1996 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 32tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, sách mỏng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 18.5x26cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là câu chuyện bằng tranh về Áp-ra-ham, ông đã sống với đức tin suốt đời mình. Ông tin cậy vào những lời hứa của Thượng Đế. Lời hứa vĩ đại nhất đó là Áp-ra-ham sẽ có nhiều hậu tự và cả thế giới sẽ nhờ dòng dõi ông mà được phước. Chính Thượng Đế hằng hữu đã hứa với Áp-ra-ham và thực hiện lời hứa này qua Chúa Giê-xu Christ, để bất cứ ai tin đều được phước. Nhờ đức tin vào Chúa Giê-xu mà tất cả chúng ta đều được dự phần vào trong lời hứa này và được kể là công bình trước mặt Thượng Đế. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Áp-ra-ham |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý -- Thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Truyện tranh -- Áp-bra-ham |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5509/cuoc-hanh-trinh-bat-tan.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5509/cuoc-hanh-trinh-bat-tan.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | NKP |
| 957 ## - | |
| -- | 230824 HHHP |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5429 | 0.00 | Sách |