Hội Thánh Của Christ Trong Sự Phục Vụ (Record no. 5431)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00876nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070335.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-27 10:53:09 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 262.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J58-M67 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Miranda, Jesse |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hội Thánh Của Christ Trong Sự Phục Vụ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách tham khảo tự học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jesse Miranda. International Correspondence Institute ICI |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 290tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là sách tham khảo tự học của loạt bài Hàm Thụ ICI, gồm 3 đơn vị với 10 bài học. Sách giúp bạn hiểu rõ tầm quan trọng của Hội Thánh trong kế hoạch của Đức Chúa Trời cho thế giới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Môn đệ hóa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Môn đệ hóa muôn dân |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5431 | 0.00 | Sách |