Giảng Giải Kinh (Record no. 5432)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01370nam a2200253 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070335.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-10-27 10:57:17
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 251.01
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H127-R66
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Robinson, Haddon W.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giảng Giải Kinh
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Các nguyên tắc & thực hành. Một sách hướng dẫn đặc sắc
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Haddon W. Robinson
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2014
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 197tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu xanh
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Chức vụ chăn bầy, nuôi bầy sao cho đời sống tâm linh của dân sự ngày càng tăng trưởng luôn là thách thức, là mục tiêu hướng đến của Hội Thánh, của các tôi tớ Chúa. Do vây, ngoài việc thường xuyên cầu nguyện, thăm viếng, tâm vấn khuyên bảo...., việc soạn bài giảng, việc giảng dạy Lời Chúa luôn là công việc hàng đầu của các tôi tớ Chúa. Sách trình bày các nguyên tắc giảng giải kinh và có phần bài tập thực hành..., đây là một sách hướng dẫn đặc sắc.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tuyên đạo pháp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc -- Giảng giải kinh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Lãnh đạo Hội Thánh
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
957 ## -
-- 21.10.01 Agape
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-5432 0.00 Sách