Kể Chuyện Thánh Kinh Theo Niên Đại (Record no. 5435)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01280nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070335.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-27 11:17:44 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.9505 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K45-D18 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khuyết Danh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kể Chuyện Thánh Kinh Theo Niên Đại |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hướng dẫn phương pháp và Nội dung 31 câu chuyện Thánh Kinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chương Trình Phát Thanh `Kể Chuyện Thánh Kinh Theo Niên Đại` |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 155tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhằm giúp tân tín hữu biết tổng quát về Lời Đức Chúa Trời, chúng ta có thể thực hiện điều này bằng cách `kể chuyện`, kể những câu chuyện trong Kinh Thánh, thay vì dạy chỉ bằng cách đọc Kinh Thánh và đặt câu hỏi. Các câu chuyện được kể theo niên đại Kinh Thánh bắt đầu với Sáng Thế Ký và tiếp tục tới các sách Tin Lành. Phương pháp này bảo đảm rằng chúng ta không bỏ sót phần lớn của Kinh Thánh, và giúp tín hữu hiểu rõ toàn bộ văn mạch của Kinh Thánh để họ có thể giải nghĩa và áp dụng Kinh Thánh cách hiệu quả. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Diễn ý |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5435 | 0.00 | Sách |