Hãy Đi Chúa Đang Gọi (Record no. 5439)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00843nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070336.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-27 11:26:51 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 266.022 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K45-D18 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khuyết Danh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hãy Đi Chúa Đang Gọi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Chứng Đạo Sâu Rộng Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chứng Đạo Sâu Rộng Việt Nam |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 22tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách mỏng bao gồm 22 bài thánh ca có chủ đề truyền giáo, chúng ta sẽ được mặc lấy năng quyền của Chúa Thánh Linh, được kêu gọi sẵn sàng ra đi để rao ra Tin Lành cứu rỗi cho người đang hư mất. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo -- Cá nhân chứng đạo |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5439 | 0.00 | Sách |