Tin Mừng Theo Giăng (Biểu ghi số 5440)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01454nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070336.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-27 11:31:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9781628261660 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L719-G49 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Dự Án Phi-lip. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin Mừng Theo Giăng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Có phần suy gẫm và hướng dẫn thảo luận |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Liên Đoàn Kinh Thánh Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 56tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.3x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là Dự Án Phi-líp. Loạt năm bài học ngắn này được biên soạn để giúp bạn hiểu Lời của Thượng Đế rõ ràng hơn. Khi trả lời các câu hỏi, bạn sẽ tìm được tình yêu của Thượng Đế đã bày tỏ ra qua Chúa Giê-xu. Qua đời sống và lời dạy dỗ của Chúa Giê-xu bạn sẽ tìm được câu giải đáp cho các nan đề của mình đồng thời giúp bạn có một mối tương giao mật thiết với Thượng Đế. Tin Mừng theo Giăng trong sách này được biên soạn cho những ai muốn có một bản dịch chính xác và đầy đủ ý nghĩa theo nguyên tác, sử dụng một lối hành văn rõ ràng và dễ hiểu... (Bản Phổ Thông). |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Tân tín hữu |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5440 | 0.00 | Sách |