Người Chăn Bầy (Record no. 5445)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01743nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070336.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-27 14:09:05 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.005 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N576-B36 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Phan Du Mục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người Chăn Bầy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu Tham khảo và Dưỡng linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phan Du Mục biên tập |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 12 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Số 12 - Thơ Tâm Linh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2000 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 109tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Người Chăn Bầy là Tài liệu Tham khảo và Dưỡng linh, bao gồm các chuyên mục: Bài giảng, Thần học, Danh nhân Cơ Đốc, Tìm hiểu giáo phái, Y học và Kinh Thánh, Một góc đời thường… Trong số 12 kỳ này với chủ đề Thơ Tâm Linh, trình bày đôi nét về một số nhà thơ trong Hội Thánh, giới thiệu một số bài thơ Giáng Sinh xưa và nay. Đặc biệt hoài niệm về Mục sư Lưu Văn Mão, nhà quản lý, người chăn bầy - và là một thi sĩ lão thành của thi đàn Cơ Đốc Việt Nam. Ngoài ra, chuyên mục Sự Kiện sẽ cung cấp cho bạn đọc toàn bộ văn kiện và trình bày diễn trình Lễ Tiếp Nhận Quyết Định của chính phủ về việc thành lập Ban Vận Động tiến tới Đại Hội Đồng Tổng Liên Hội Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam). |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Truyền giáo và Dưỡng linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tạp chí Cơ Đốc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5526/nguoi-chan-bay-12.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5526/nguoi-chan-bay-12.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5445 | 0.00 | Sách |