Thánh Kinh Thông Lãm (Record no. 5448)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01345nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070336.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-27 14:23:03 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-S70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thái Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thánh Kinh Thông Lãm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Thái Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Quyển 4 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Ê-xê-chi-ên - Ma-la-chi |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 505tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh dương chữ đen |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ sách Thánh Kinh Thông Lãm của Mục sư Trần Thái Sơn thu hút sự chú ý của nhiều người, bởi lẽ gần gũi, kinh nghiệm và thực tiễn. Gần gũi là do sách trình bày rõ ràng, thân thiện với văn hóa và ngôn ngữ Việt Nam. Kinh nghiệm là vì nội dung sách được lồng với những điều Chúa dạy dỗ tác giả cách riêng tư trong suốt 40 năm hầu việc Chúa. Và thực tiễn là vì người đọc như thấy chính mình trong những trang sách và chắc chắn sẽ rút được nhiều bài học cho mình trên bước đường theo Chúa. Quyển Bốn từ sách Ê-xê-chi-ên cho đến sách Ma-la-chi, mỗi sách gồm hai phần : Phần thông lãm và Phần bài giảng theo sách... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Sách dẫn, phù dẫn |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5448 | 0.00 | Sách |