Lẽ Thật Nền Tảng Về Cơ Đốc Giáo (Biểu ghi số 5453)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01438nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070336.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-27 14:37:32 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.044 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | I61-M68 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | International Christian Mission |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lẽ Thật Nền Tảng Về Cơ Đốc Giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Trường Kinh Thánh Trong Cặp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | International Christian Mission (ICM) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển 1 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Singapore |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 127tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa trái đất |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Loạt bài `Trường Kinh Thánh Trong Cặp` là công cụ huấn luyện mới của ICM để lãnh đạo sẽ phát triển lãnh đạo mới trong Hội Thánh, để giáo viên môn đồ hóa tân tín hữu, để người bản xứ đi mở hội thánh mới và mỗi cá nhân tự học. Giáo trình độc đáo vì các học phần nhỏ: tiếp cận xúc tích với giảng Tin Lành thế giới và rao Phúc Âm Chúa Giê-xu Christ chúng ta. Quyển 1 là cuốn đầu tiên trong loạt bài học này, trọng tâm là `lẽ thật` Cơ Đốc Giáo. Xuyên suốt những bài học, những `lẽ thật` này sẽ được nghiên cứu, hiểu rõ, và xây dựng trên nền tảng trọng tâm của Kinh Thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tín lý căn bản |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5453 | 0.00 | Sách |