Thần Học Tin Lành (Record no. 5459)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01868nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070337.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-27 15:06:02 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.044 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-S70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Thái Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thần Học Tin Lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thần Học cho người Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Thái Sơn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 1009tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa chữ trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Theo tác giả, ngành Thần học có ba khuynh hướng: Thần học kinh viện, Thần học triết lý, Thần học bình dân. Bộ Thần học dành cho người Việt Nam này được viết theo khuynh hướng Thần học bình dân vì tác giả là người Việt Nam và vì đa số người Việt Nam luôn có tinh thần tôn sư trọng đạo, đọc một sách tôn giáo bất kỳ, thường có mục đích `để tin`, hơn là chỉ thuần nghiên cứu. Tác giả dùng những lý luận bình dân, trưng dẫn những bằng cớ quen thuộc với người Việt Nam, nhất là qua những thực tế gần gũi với người Việt Nam, và luôn hướng người đọc vào phương diện đọc để tin. Nói như vậy, không có nghĩa là không cần quan tâm đến những cái cần trong Thần học kinh viện hoặc Thần học triết lý, cho nên tác giả cũng có trưng dẫn những ý kiến của các Thần học gia hoặc trích dẫn sự giải thích nào, xét ra dễ hiểu cho người bình dân Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5541/than-hoc-tin-lanh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5541/than-hoc-tin-lanh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5459 | 0.00 | Sách |