Tin và Sống (Record no. 5460)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01040nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070337.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-27 15:20:19 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.005 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L719-V66 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Liên Hệ Phái Thần Học Viện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin và Sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tập San Thần Học. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Liên Hệ Phái Thần Học Viện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | 93: 1 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 121tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tin & Sống, tập san thần học của Liên Phái Thần Học Viện tại Âu Châu, trong ân điển Chúa, sẽ cố gắng ra mắt đọc giả hai lần mỗi năm với hai mục đích. Thứ nhất là góp phần nhỏ vào sự hiểu biết chung về Thánh Kinh và Thần Học. Thứ hai là tạo môi trường đối thoại, trao đổi quan điểm Thánh Kinh và Thần Học giữa các đọc giả Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Giáo lý |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | NKP |
| 957 ## - | |
| -- | 1.7.2020 pht |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5460 | 0.00 | Sách |