Hãy Kể Một Câu Chuyện (Record no. 5462)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01350nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070337.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-27 15:24:53 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 251.08 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G347-S85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Stewart, George E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hãy Kể Một Câu Chuyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | George E. Stewart |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Tập 9 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 168tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập thứ chín gồm 36 câu chuyện thực tiễn, thi vị, dí dỏm xoay quanh 12 đề tài sát với cuộc sống đời thường. Mỗi đề tài gồm hai chuyện rút ra từ kinh nghiệm cuộc sống, và một chuyện được trích dẫn từ Thánh Kinh. Sau mỗi câu chuyện có một lời nguyện ngắn gọn, đơn sơ và thiết thực. Cuối mỗi câu chuyện, có một lời ghi chú nêu rõ giá trị luân lý mà nội dung câu chuyện toát lên. Quý linh mục, giáo viên dạy giáo lý... có thể dùng để kể cho các em nhằm hỗ trợ và minh họa cho lời giảng dạy của mình thêm phần sinh động, hấp dẫn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Tản văn, góp nhặt. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chuyện hay ý đẹp |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Niềm tin minh họa |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5462 | 0.00 | Sách |