Thư Gia-cơ và Phi-e-rơ (Biểu ghi số 5467)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01552nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070337.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-27 16:33:55 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 227.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W716-B24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Barclay, William |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thư Gia-cơ và Phi-e-rơ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải Nghĩa Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | William Barclay |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1997 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 404tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu hồng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | William Barclay, nhà giải nghĩa Kinh Thánh Tân Ước nổi tiếng thế giới của Tô Cách Lan, là mục sư và giáo sư thần học... Qua sách Giải Nghĩa này, tài phân tích sắc bén và ngòi viết diễn tả tài tình, linh động, sâu sắc... ông cho thấy sự sống lại khải hoàn của Chúa Cứu Thế Giê-xu đã thay đổi hoàn toàn hai sứ đồ cũng là hai tác giả thư tín Gia-cơ và Phi-e-rơ. Đây là hai trong những chứng tích hùng hồn cho những ai còn nghi ngờ Thượng Đế, sự sống lại của Chúa Cứu Thế Giê-xu, và quyền năng thay đổi siêu việt của Phúc Âm. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Gia-cơ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Thư tín |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Giải nghĩa -- Phi-e-rơ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5549/thu-gia-co-va-phi-e-ro.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5549/thu-gia-co-va-phi-e-ro.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5467 | 0.00 | Sách |