Phúc Âm Giăng (Record no. 5469)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01379nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070337.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-27 16:37:36 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W716-B24 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Barclay, William |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phúc Âm Giăng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giải Nghĩa Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | William Barclay. Văn Phẩm Nguồn Sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Tập 1,2,3 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lưu hành nội bộ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1993 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 657tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm xanh dương, chữ trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách giải nghĩa Phúc Âm Giăng của William Barclay gồm ba tập, là một tài liệu quý báu, giúp chúng ta tìm hiểu sâu sắc hơn vể những ẩn ý của tác giả Phúc Âm Giăng khi viết lại cuộc đời Chúa Cứu Thế. Barclay cũng giúp chúng ta khám phá những nét khác biệt độc đáo và ý nghĩa của nó khi đối chiếu với ba sách Phúc Âm kia, qua đó nhìn thấy chủ đích và quan điểm thần học về Chúa Cứu Thế Giê-xu của tác giả Phúc Âm thứ tư này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Giăng |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Tân Ước |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5551/phuc-am-giang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5551/phuc-am-giang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5469 | 0.00 | Sách |