Cẩm Nang Chữa Bệnh (Record no. 5470)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01187nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070337.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-27 16:43:07 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.131 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C475-H94 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Charles & Frances Hunter |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cẩm Nang Chữa Bệnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Handbook For Healing |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Charles & Frances Hunter |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 159tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả Charles và Frances Hunter được Chúa xức dầu trong chức vụ chữa bệnh qua sự đặt tay rất nổi tiếng trên thế giới. Cùng với cuốn Bí Quyết Chữa Lành Người Bệnh, là hai cuốn sách mà tác giả muốn dạy cho Hội Thánh Chúa khắp nơi biết những phương pháp khác nhau để giúp đỡ người bệnh qua sự đặt tay trong Danh Chúa Giê-xu. Hãy đọc sách này với tấm lòng rộng mở và thực hành những phương pháp trong sách với đức tin đơn sơ, bạn sẽ thấy lời hứa này ứng nghiệm cho chức vụ của bạn và Hội Thánh của bạn... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trong Danh Chúa Giê-xu |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5470 | 0.00 | Sách |