Hành Trình Đến Với Người Katu & Đời Sống Phục Vụ Chúa (Record no. 5472)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01462nam a2200241 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070338.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-10-28 09:37:18
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 253.09
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu K47-T63
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Kiều Toản
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Mục sư truyền giáo
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Hành Trình Đến Với Người Katu & Đời Sống Phục Vụ Chúa
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Kiều Toản
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 279tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách là hồi ký của Mục sư Kiều Toản (1919 - 1998), ông được Chúa kêu gọi vào chức vụ gần 60 năm, phạm vi hoạt động có hai nơi đáng kể: Thứ nhất là Katu, An Điềm, Đại An, thứ nhì là Thánh Kinh Thần Học Viện và Hội Thánh Vĩnh Phước Nha Trang. Sau khi ra trường Kinh Thánh năm 1941, vâng theo tiếng gọi của Tình Yêu Thiên Chúa, Mục sư Kiều Toản hiến dâng tuổi thanh xuân, đã tình nguyện đi truyền giáo, đi tìm những con chiên bé nhỏ, đơn sơ và ít ỏi trên vùng rừng núi Katu đem về cho Ngài. Katu là một bộ tộc nhỏ bé, sống trong tăm tối, nhọc nhằn với cuộc đấu tranh sinh tồn, lạc lõng, bơ vơ trên chốn rừng thiêng nước độc....
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tiểu sử -- Tự truyện
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Mục sư truyền giáo
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element NKP
957 ## -
-- 1.7.2020 pht
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-5472 0.00 Sách