Hội Thánh Vinh Hiển (Record no. 5473)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01327nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070338.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-28 09:42:05 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 252 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W324-N37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nee, Watchman |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hội Thánh Vinh Hiển |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Glorious Church |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nghê Thác Thanh (Watchman Nee) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | California |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1996 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 182tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Các chương sau đây là bản dịch của một loạt bài giảng được tác giả Watchman Nee chia sẻ bằng tiếng Hoa cho Hội Thánh tại Thượng Hải và các đồng công do ông huấn luyện trong thời gian 1939-1942. Điều được nhấn mạnh chính yêu là Hội Thánh đắc thắng, Thân thể vinh hiển của Đấng Christ, là sự biểu lộ trọn vẹn của Đấng đầy dẫy mọi sự trong mọi sự...Trong những sứ điệp này, ánh sáng kỳ diệu đã tỏa trên 4 người nữ trong Kinh Thánh: Ê-va trong Sáng Thế ký chương 2 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành -- Hội Thánh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Living Stream Ministry |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5555/hoi-thanh-vinh-hien.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5555/hoi-thanh-vinh-hien.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5473 | 0.00 | Sách |