Nền Tảng (Record no. 5475)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01288nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070338.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-10-28 09:53:53
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 268.3
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T871-S94
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trường Nhân Sự
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Trường Nhân Sự
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nền Tảng
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title SOW I
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trường Nhân Sự
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 161tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu vàng chữ đỏ hình minh họa
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đây là giáo trình của trường Nhân Sự, bao gồm ba cấp: Cấp Một, Cấp Hai, Cấp Ba. Cấp Một gồm 11 bài. Mục đích của giáo trình SOW Cấp Một là để làm cho một người, dù người đó chưa phải là một Cơ Đốc nhân, nhưng sẵn lòng tham dự các khóa học sẽ được cứu, được ban quyền năng bởi Đức Thánh Linh và ngay cả trước khi học xong Cấp Một, có thể có nhiều tân tín hữu. Sau Cấp Một, người này được dạy dỗ phải đi và kết quả
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Môn Đệ Hóa
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tăng trưởng tâm linh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Truyền giáo, chứng đạo
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Mở Hội Thánh mới
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
957 ## -
-- 21.10.01 Agape
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-5475 0.00 Sách