Tăng Trưởng Thuộc Linh (Record no. 5476)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01431nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070338.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-28 09:57:49 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T871-S94 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Trường Nhân Sự |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tăng Trưởng Thuộc Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | SOW II |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trường Nhân Sự |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 286tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là giáo trình của trường Nhân Sự, bao gồm ba cấp: Cấp Một, Cấp Hai, Cấp Ba. Mục đích của giáo trình SOW Cấp Hai này, là làm cho nhân sự lớn lên, được mạnh mẽ ngay cả giữa cơn bắt bớ. Bài học trình bày trong cấp này gồm 18 bài rất cơ bản, đơn giản, đủ để hiểu và ghi nhớ. Bạn có thể dễ dàng dạy những bài học này cho tân tín hữu để rồi họ cũng có thể dạy lại cho những người khác. Chỉ có những nhân sự nào đã học xong Cấp Một và chinh phục được 5 người về với Chúa và họ đang chăm sóc người đó, mới đủ tiêu chuẩn để tham dự hoặc học tiếp Cấp Hai. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Môn Đệ Hóa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tăng trưởng tâm linh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền giáo, chứng đạo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Mở Hội Thánh mới |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5476 | 0.00 | Sách |