Đắc Thắng Trong Christ (Record no. 5478)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01451nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070338.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-28 10:06:50 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T871-S94 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Trường Nhân Sự |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đắc Thắng Trong Christ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | SOW III |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trường Nhân Sự |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 164tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng chữ xanh dương |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là giáo trình của trường Nhân sự, bao gồm ba cấp: Cấp Một, Cấp Hai, Cấp Ba. Mục đích của giáo trình SOW Cấp Ba này, là làm cho nhân sự lớn lên, được mạnh mẽ ngay cả giữa cơn bắt bớ. Bài học trình bày trong cấp này gồm 10 bài rất cơ bản, đơn giản, đủ để hiểu và ghi nhớ. Chỉ có những nhân sự nào đã học xong Cấp Một, Cấp Hai và chinh phục được 10 người về với Chúa và họ đang chăm sóc người đó, mới đủ tiêu chuẩn để tham dự hoặc học tiếp Cấp Ba. Hiệu quả mạng lưới của việc thực hành qua chương trình SOW này là sự thiết lập những Hội Thánh mới, điểm nhóm mới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Mở mang hội thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Môn Đệ Hóa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tăng trưởng tâm linh |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5478 | 0.00 | Sách |