Đời Sống Phong Phú (Record no. 5480)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01417nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070338.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-28 10:15:34 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4804 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | ICI |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | International Correspondence Institute |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời Sống Phong Phú |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Nghiên cứu về phẩm chất Cơ Đốc nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Viện Hàm thụ Quốc tế ICI |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 346tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đời Sống Phong Phú hay Đức Thánh Linh và Sự Sống Dư Dật là một môn học tự nghiên cứu nằm trong 18 bài học thuộc chương trình đào tạo người thi hành chức vụ Cơ Đốc của Viện Hàm Thụ Quốc Tế ICI. Môn học này nghiên cứu từ Galati 5 và những câu Kinh Thánh liên quan, giúp học viên hiểu được những nguyên tắc của việc sanh bông trái Thánh Linh, và điều cần thiết cho việc phát triển không ngừng đặc tính giống như Đấng Christ có ích cho sự phục vụ Cơ Đốc và một đời sống dư dật trong Thánh Linh qua nếp sống hằng ngày. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tài liệu giảng dạy |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bông trái Thánh Linh |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5480 | 0.00 | Sách |