Giáo Lý Căn Bản - Sự Từng Trải Đạo Cứu Rỗi (Record no. 5484)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01275nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070338.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-28 10:32:51 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T364-L98 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thái Dương Lý |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giáo Lý Căn Bản - Sự Từng Trải Đạo Cứu Rỗi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Order of Salvation : Bước I - Sự Tuyển Chọn. Chương trình học các lẽ đạo căn bản (dành cho học viên) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thái Dương Lý / Hội Thánh Church of Christ Our Hope |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, màu xanh |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là giáo trình môn học `Sự Từng Trải Của Đạo Cứu Rỗi`, gồm 5 bài với 12 bước. Bài 1: Giới thiệu môn học - Bước I & II Tuyển chọn/ Tiền định & Sự kêu gọi. Bài 2 gồm Bước III & IV & V & VI Sự Tái sanh/ Sự Hoán cải/ Ăn năn/ Đức tin. Bài 3 gồm Bước VII & VIII Sự Xưng nghĩa/ Danh phận con nuôi. Bài 4 gồm Bước IX & X Sự Nên thánh/ Sự Bền đỗ. Bài 5 gồm Bước XI & XII Sự chết/ Sự Vinh Hiển. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin Lành -- Giáo lý căn bản |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức tin tăng trưởng |
| 957 ## - | |
| -- | 1.7.2020 pht |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5484 | 0.00 | Sách |