Cội Nguồn (Record no. 5486)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01612nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070339.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-28 10:40:28 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.005 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C678-N57 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Mục Vụ Người Chăn Bầy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cội Nguồn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Suy tư Kinh Thánh và đời sống. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục Vụ Người Chăn Bầy và Tạp chí Cội Nguồn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | T.6 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Người bên lề |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 120tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tạp chí Cội Nguồn suy tư Kinh Thánh và đời sống dựa trên quan điểm của Kinh Thánh để trình bày chân lý cùng bạn đọc, với mong ước mời gọi mọi người tìm đến Chúa Cứu Thế Giê-xu là Cội Nguồn của sự sống. Tạp chí Cội Nguồn số 6 có chủ đề `Người Bên Lề`, Đức Chúa Giê-xu trở nên người bên lề để giúp đỡ những thân phận bên lề. Qua đó, Đức Chúa Trời giúp họ định hướng, tin cậy, và đứng lên từ vũng lầy của chính mình bằng sự chuộc tội của Đấng Christ và mở đường cho họ đến sự sống đời đời trong Ngài. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tin lành -- Văn phẩm sáng tác |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành -- Đời sống Cơ Đốc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Đại, Nguyễn Đại Phúc |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5486 | 0.00 | Sách |